world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
It is our duty to restore this extraordinary person to the world of the living.
Nghĩa tiếng Việt
Đối với tất cả quý vị, chúng tôi mang đến một người thực sự đã phải chịu đựng những điều còn tồi tệ hơn cái chết trong 10 năm qua.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world