world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
Let it come, my lord... ... ifthat'stheprice of living in a world of fables.
Nghĩa tiếng Việt
Cứ vậy nhé, nữ thần Rồi ta sẽ phải trả giá nếu tin vào truyện cổ tích.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world