world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
Let me tell you about the time he went to Boston to be awarded the Sarah Langley Medal for World Peace.
Nghĩa tiếng Việt
Để tôi kể cho anh về lần ông ta đến Boston để nhận huy chương Sarah Langley về Hòa bình Thế giới.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world