world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
One woman has hurt you, and you take your revenge on the rest of the world.
Nghĩa tiếng Việt
Một phụ nữ khiến anh đau khổ và anh trút hận thù lên đầu cả thế giới.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world