world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
Separated from the rest of the world, they become unfit to dwell together.
Nghĩa tiếng Việt
Tách biệt khỏi thế giới còn lại... chúng đã tự đánh mất khả năng chung sống với xã hội.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world