world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
She is the one to build the fire glory of the world of pirates.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy chính là người tạo ra kỳ tích huy hoàng về lửa ở thế giới hải tặc.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world