world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
The job doesn't pay all the money in the world but you've got no expenses.
Nghĩa tiếng Việt
Công việc không trả được cho hết mọi thứ, nhưng anh không phải tiêu tốn nhiều.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world