world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
The one you said was the first richest person in the world.
Nghĩa tiếng Việt
Cái người mà anh nói là... người giàu nhất trên thế giới đó?
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world