world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
The Southern Cross, and all the stars on the other side of the world.
Nghĩa tiếng Việt
Chòm Nam Thập tự, và tất cả các vì sao ở bên kia thế giới.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world