world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
Then one day he was faced with the prospect of school, that frightening institution of the white man's world.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi một ngày cậu phải đối mặt với viễn cảnh trường học, một thể chế đáng sợ của thế giới người da trắng.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world