world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
Then you'd find out who printed the calendar... and find out if their calendar checked with the World Almanac's calendar.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi anh sẽ tìm xem công ty nào đã in cuốn lịch rồi coi thử lịch của họ đã đối chiếu với lịch của World Almanac chưa.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world