world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
There ain't enough money in the world to take the chances you've made us take the last year or two.
Nghĩa tiếng Việt
Không có khoản tiền nào xứng đáng với rủi ro mà em đã khiến chúng ta phải nhận trong hai năm qua.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world