world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
There was a time in this business when they had the eyes of the whole wide world.
Nghĩa tiếng Việt
Có một thời kỳ.. chúng là con mắt của thế giới.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world