world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
These mighty monuments tell us of a people, who were rulers of the world.
Nghĩa tiếng Việt
Những di tích hùng vĩ nói với chúng ta về một chủng tộc, đã từng thống trị thế gian.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world