eword.vn

world trong ngữ cảnh

world = thế giới

Câu tiếng Anh

Travelling like this, you lose track of what's going on in the world.

Nghĩa tiếng Việt

Đi du lịch như thế này, anh sẽ không biết điều gì đang xảy ra ngoài kia đấy.

← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world