world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
We got the fattest piers... in the fattest harbor in the world.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi có bến tàu nhanh nhất. ở cảng tàu nhanh nhất thế giới.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world