world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
We're the Greatest Show on Earth and you can't put 1,400 people out of work because the world has a stomachache.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta là the Greatest Show on Earth và anh không thể khiến 1.400 người mất việc vì thế giới bị đau bụng.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world