eword.vn

world trong ngữ cảnh

world = thế giới

Câu tiếng Anh

- You'd want her to have the most wonderful things in the world, and to be very happy.

Nghĩa tiếng Việt

- Nhưng tôi chỉ ... - Bác muốn cô ấy có được những điều tuyệt vời trên thế giới, và được hạnh phúc.

← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world