world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
You should be very proud to have a husband who's willing to risk his life for the betterment of the whole world.
Nghĩa tiếng Việt
Cô nên tự hào vì có một người chồng sẵn sàng liều mạng vì lợi ích của cả thế giới.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world