world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
You will hear the news of the day from the capitals of the world.
Nghĩa tiếng Việt
Bạn sẽ nghe thấy tin tức trong ngày từ những thủ đô của thế giới.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world