year trong ngữ cảnh
year = năm (đơn vị thời gian)
Câu tiếng Anh
"A year ago," he went on, "you and your friends came to us with the claim
Nghĩa tiếng Việt
"đã không bị sát hại cùng với toàn bộ gia đình hoàng gia, và đã trốn thoát một cách kỳ diệu."
year = năm (đơn vị thời gian)
"A year ago," he went on, "you and your friends came to us with the claim
"đã không bị sát hại cùng với toàn bộ gia đình hoàng gia, và đã trốn thoát một cách kỳ diệu."