year trong ngữ cảnh
year = năm (đơn vị thời gian)
Câu tiếng Anh
A year ago, right after my grandmother fell ill, Dad gave Armand two promissory notes of a hundred thousand each.
Nghĩa tiếng Việt
Một năm trước, trước khi bà em bị bệnh, bố đã nhận của Armand hai chi phiếu, mỗi tờ một trăm nghìn.