year trong ngữ cảnh
year = năm (đơn vị thời gian)
Câu tiếng Anh
At the end of the year, he'll be bankrupt and blow his brains out.
Nghĩa tiếng Việt
Vào cuối năm, ông ta sẽ bị phá sản và tự mình thổi bay não.
year = năm (đơn vị thời gian)
At the end of the year, he'll be bankrupt and blow his brains out.
Vào cuối năm, ông ta sẽ bị phá sản và tự mình thổi bay não.