year trong ngữ cảnh
year = năm (đơn vị thời gian)
Câu tiếng Anh
I've been packed a solid year pulling dead time.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã chờ suốt một năm liền chờ mỏi mòn.
year = năm (đơn vị thời gian)
I've been packed a solid year pulling dead time.
Tôi đã chờ suốt một năm liền chờ mỏi mòn.