year trong ngữ cảnh
year = năm (đơn vị thời gian)
Câu tiếng Anh
The last day of my year here, I'll spit it right in the warden's kisser.
Nghĩa tiếng Việt
Ngày cuối cùng của năm tôi ở đây, tôi sẽ nhổ nó ngay vào nụ hôn của quản giáo.
year = năm (đơn vị thời gian)
The last day of my year here, I'll spit it right in the warden's kisser.
Ngày cuối cùng của năm tôi ở đây, tôi sẽ nhổ nó ngay vào nụ hôn của quản giáo.