eword.vn

year trong ngữ cảnh

year = năm (đơn vị thời gian)

Câu tiếng Anh

The sum of $50,000 a year is to be paid to you and Mr. Kane as long as you both live and thereafter to the survivor.

Nghĩa tiếng Việt

Số tiền $50,000 mỗi năm... được trả cho bà và ông Kane chỉ cần cả hai người còn sống... hoặc người còn sống còn lại.

← year: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với year