year trong ngữ cảnh
year = năm (đơn vị thời gian)
Câu tiếng Anh
- The year before he was conscripted. - Really...
Nghĩa tiếng Việt
Một năm trước khi nhà con nhập ngũ ạ.
year = năm (đơn vị thời gian)
- The year before he was conscripted. - Really...
Một năm trước khi nhà con nhập ngũ ạ.