eword.vn

year trong ngữ cảnh

year = năm (đơn vị thời gian)

Câu tiếng Anh

This is the story of a land and its people in the year 1870 and of a man whose name was Cochise.

Nghĩa tiếng Việt

Đây là câu chuyện về một vùng đất ... của những người sống ở đó vào những năm 1870 ... và của một người đàn ông có tên là Cochise.

← year: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với year