year trong ngữ cảnh
year = năm (đơn vị thời gian)
Câu tiếng Anh
Well, you see, Father took her to Camelot the year Sir Gawain won the tournament.
Nghĩa tiếng Việt
Anh biết không, cha cho nó tới Camelot đúng năm ngài Gawain thắng cuộc.
year = năm (đơn vị thời gian)
Well, you see, Father took her to Camelot the year Sir Gawain won the tournament.
Anh biết không, cha cho nó tới Camelot đúng năm ngài Gawain thắng cuộc.