year trong ngữ cảnh
year = năm (đơn vị thời gian)
Câu tiếng Anh
You're certainly a funny girl for anybody to meet who's just been up the Amazon for a year.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc chắn cô là một cô gái đặc biệt để gặp sau một năm ở sông Amazon.
year = năm (đơn vị thời gian)
You're certainly a funny girl for anybody to meet who's just been up the Amazon for a year.
Chắc chắn cô là một cô gái đặc biệt để gặp sau một năm ở sông Amazon.