young trong ngữ cảnh
young = trẻ
Câu tiếng Anh
I have to say that the photographs of your young wife are the most excellent portraits ever taken by this studio.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi phải nói những tấm hình chụp người vợ trẻ của ngài là những tấm chân dung tuyệt nhất từng được chụp ở phòng ảnh này.
← young: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với young