young trong ngữ cảnh
young = trẻ
Câu tiếng Anh
I performed an autopsy on that young lady, and I found a key.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi mổ khám nghiệm tử thi cô giá trẻ này, và tìm thấy một chiếc chìa khóa.
← young: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với young