young trong ngữ cảnh
young = trẻ
Câu tiếng Anh
Only young fellow in 1 ,000 square miles, only young girl in 1 ,000 square miles.
Nghĩa tiếng Việt
Chàng trai duy nhất trong vòng 1.000 dặm vuông, cô gái duy nhất trong vòng 1.000 dặm vuông.
← young: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với young