young trong ngữ cảnh
young = trẻ
Câu tiếng Anh
There's a young flier, a very good friend of the Turas... and particularly of Mrs. Tura.
Nghĩa tiếng Việt
Ông biết không, có một người phi công trẻ, một người bạn rất tốt của nhà Tura... và rất đặc biệt với bà Tura.
← young: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với young