young trong ngữ cảnh
young = trẻ
Câu tiếng Anh
You're not looking as radiantly happy as young females in your situation are supposed to look.
Nghĩa tiếng Việt
Trông em không rạng rỡ hạnh phúc như các cô gái trẻ đang ở hoàn cảnh giống em.
← young: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với young