eword.vn

young trong ngữ cảnh

young = trẻ

Câu tiếng Anh

You see, the body of a young man was found floating in the pool of her mansion with two shots in his back and one in his stomach.

Nghĩa tiếng Việt

Xác của một người đàn ông được tìm thấy trong hồ bơi ở dinh thự của bà, với hai viên đạn bị bắn sau lưng và một vào bụng.

← young: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với young