Tiếng Anh: Yadong (a county of the Tibet Autonomous Region, China)
/ʔaː˧˦ ʔɗəwŋ͡m˧˧/ (phát âm tiếng Việt)
nameadj
Á Đông tiếng Anh là Yadong (a county of the Tibet Autonomous Region, China).
Nghĩa tiếng Anh của "Á Đông"
Yadong (a county of the Tibet Autonomous Region, China)
synonym of Đông Á (“East Asian”)
synonym of Đông Á (“East Asia”)
Example sentences
nét đẹp Á Đông — East Asian beauty
Phan Châu Trinh Đạo đức và luân lí Đông Tây [Eastern and Western Ideas on Morality and Ethics]:
Đem so với Á Đông đời xưa duy có mấy ông trong đời Xuân Thu, Chiến Quốc bên nước Tàu như là ông Khổng, ông Mạnh, ông Mặc, ông Lão, ông Trang có thể ngang được với mấy ông kia, còn từ đời Trần trở về sau thì cả Á Đông cũng không có người như thế nữa, chớ đừng nói đến nước Việt Nam ta. Trong nước ta bây giờ có ông nào gọi là nhà đạo đức được không? Nói xa hơn nữa thì trong triều nhà Lê có ông nào gọi là nhà đạo đức như mấy ông tôi đã kể trên không? Thế mà đời nào cũng có người được triều đình khen, được làm miếu thờ.
Now compared to East Asia, in old times there were some Spring-and-Autumn and Warring States masters in China such as Confucius, Mencius, Mozi, Laozi, Zhuangzi who could match the men above, but since the Trần dynasty there've been no men like them in all of East Asia, let alone our Vietnam. Is there now anyone in our country that can be called a morality philosopher? Or maybe if we go back to the Lê dynasty, is there still any morality philosopher like all the men I mentioned above? And yet there've been, still, men praised by courts, revered in their own temples.
FAQ
Á Đông tiếng Anh là gì?
Á Đông tiếng Anh là: Yadong (a county of the Tibet Autonomous Region, China); synonym of Đông Á (“East Asian”); synonym of Đông Á (“East Asia”).
"Á Đông" in English?
Yadong (a county of the Tibet Autonomous Region, China); synonym of Đông Á (“East Asian”); synonym of Đông Á (“East Asia”)
Á Đông đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /ʔaː˧˦ ʔɗəwŋ͡m˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.