eword.vn · Tiếng Việt → Anh

ắc ê tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: one two

/ʔak̚˧˦ ʔe˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

intjnoun

ắc ê tiếng Anh là one two.

Nghĩa tiếng Anh của "ắc ê"

  1. one two
  2. military drill

Example sentences

  • Nhưng không, anh giơ cao chân bước đi theo nhịp ắc-ê và dùng vắt cơm làm cái kèn thổi:[…] — But no, he lifted his feet high on the rhythm of the one-two and used the handful of rice as a trumpet: […]
  • Một hôm người bạn ắc-ê của hắn trước kia vốn là một nhà nho, kể cho hắn nghe tích Trình Giảo Kim ở đời Đường. — One day, a drill companion of his who used to be a scholar told him the story of Chéng Yǎojīn during the Tang dynasty.

FAQ

ắc ê tiếng Anh là gì?

ắc ê tiếng Anh là: one two; military drill.

"ắc ê" in English?

one two; military drill

ắc ê đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔak̚˧˦ ʔe˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "ắc ê"

Nhưng không, anh giơ cao chân bước đi theo nhịp ắc-ê và dùng vắt cơm làm cái kèn thổi:[…] — But no, he lifted his feet high on the rhythm of the one-two and used the handful of rice as a trumpet: […]

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.