Nhưng không, anh giơ cao chân bước đi theo nhịp ắc-ê và dùng vắt cơm làm cái kèn thổi:[…] — But no, he lifted his feet high on the rhythm of the one-two and used the handful of rice as a trumpet: […]
Một hôm người bạn ắc-ê của hắn trước kia vốn là một nhà nho, kể cho hắn nghe tích Trình Giảo Kim ở đời Đường. — One day, a drill companion of his who used to be a scholar told him the story of Chéng Yǎojīn during the Tang dynasty.
FAQ
ắc ê tiếng Anh là gì?
ắc ê tiếng Anh là: one two; military drill.
"ắc ê" in English?
one two; military drill
ắc ê đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /ʔak̚˧˦ ʔe˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "ắc ê"
Nhưng không, anh giơ cao chân bước đi theo nhịp ắc-ê và dùng vắt cơm làm cái kèn thổi:[…] — But no, he lifted his feet high on the rhythm of the one-two and used the handful of rice as a trumpet: […]