eword.vn · Tiếng Việt → Anh

ăn đứt tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to be clearly/blatantly superior in quality

/ʔan˧˧ ʔɗɨt̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

verb

ăn đứt tiếng Anh là to be clearly/blatantly superior in quality.

Nghĩa tiếng Anh của "ăn đứt"

  1. to be clearly/blatantly superior in quality

Example sentences

  • Ông huấn luyện viên mới của đội tụi này ăn đứt ông cũ nhá. — I'll let you know that our new coach is on another level compared to the old one.
  • 宮商漏堛五音 芸𥢆咹坦胡琹没張 — The pentatonic scale: she knew by heart, And her skills on the húqín were second is none.

FAQ

ăn đứt tiếng Anh là gì?

ăn đứt tiếng Anh là: to be clearly/blatantly superior in quality.

"ăn đứt" in English?

to be clearly/blatantly superior in quality

ăn đứt đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔan˧˧ ʔɗɨt̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "ăn đứt"

Ông huấn luyện viên mới của đội tụi này ăn đứt ông cũ nhá. — I'll let you know that our new coach is on another level compared to the old one.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.