eword.vn · Tiếng Việt → Anh

áo mưa tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: a raincoat or a rain poncho

/ʔaːw˧˦ mɨə˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

áo mưa tiếng Anh là a raincoat or a rain poncho.

Nghĩa tiếng Anh của "áo mưa"

  1. a raincoat or a rain poncho
  2. synonym of bao cao su (“raincoat”) (condom)

Example sentences

  • Có lần, trời sắp mưa, bố chồng tôi dặn: “Đem theo áo mưa con nhé”, câu nói đó làm tôi phát khóc vì từ bé tới giờ, tôi ít được quan tâm như thế. — One time when it was about to rain, my father-in-law told me, "Don't forget your raincoat," which made me cry because I had rarely ever been cared about that way since childhood.
  • Tại vì bình thường thì lúc nào sếp cũng chuẩn bị sẵn áo mưa, và xưa nay lần nào cũng mang bao. Nhưng có một lần ông sếp phải cách ba tháng mới quay lại đây, không mang bao. Hạ Âu cũng không biết, không cảm nhận. — 'Cause he usually had his raincoats ready and always got gloved up. But one time he came back after three months without a glove. He Ou didn't know and didn't feel anything.

FAQ

áo mưa tiếng Anh là gì?

áo mưa tiếng Anh là: a raincoat or a rain poncho; synonym of bao cao su (“raincoat”) (condom).

"áo mưa" in English?

a raincoat or a rain poncho; synonym of bao cao su (“raincoat”) (condom)

áo mưa đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔaːw˧˦ mɨə˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "áo mưa"

Có lần, trời sắp mưa, bố chồng tôi dặn: “Đem theo áo mưa con nhé”, câu nói đó làm tôi phát khóc vì từ bé tới giờ, tôi ít được quan tâm như thế. — One time when it was about to rain, my father-in-law told me, "Don't forget your raincoat," which made me cry because I had rarely ever been cared about that way since childhood.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.