eword.vn · Tiếng Việt → Anh

âu là tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: or

/ʔəw˧˧ laː˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

conj

âu là tiếng Anh là or.

Nghĩa tiếng Anh của "âu là"

  1. or
  2. if
  3. perhaps

Example sentences

  • 1752, Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục (古珠法雲佛本行語録), page 7a 謳羅𠼦婆阿蛮,𪠞請柴丕。 Âu là mượn bà A Man, đi thỉnh thầy vậy. If A Man was relied upon, it would be for the purpose of asking the teacher.

FAQ

âu là tiếng Anh là gì?

âu là tiếng Anh là: or; if; perhaps.

"âu là" in English?

or; if; perhaps

âu là đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔəw˧˧ laː˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "âu là"

1752, Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục (古珠法雲佛本行語録), page 7a 謳羅𠼦婆阿蛮,𪠞請柴丕。 Âu là mượn bà A Man, đi thỉnh thầy vậy. If A Man was relied upon, it would be for the purpose of asking the teacher.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.