eword.vn · Tiếng Việt → Anh

bàn thạch tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: large rock

/ʔɓaːn˨˩ tʰajk̟̚˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

noun

bàn thạch tiếng Anh là large rock.

Nghĩa tiếng Anh của "bàn thạch"

  1. large rock

Example sentences

  • Nguyệt Nga đi đặng hồi lâu, Tìm nơi bàn thạch ngỏ hầu nghỉ chưn. — Nguyệt Nga wandered long upon her way, Seeking a stone slab to rest her feet that day.
  • […] anh lại là phó của bốn đời giám đốc, các giám đốc cứ lần lượt bị đốn, còn anh vẫn như bàn thạch, […] — […] you have been deputy to four directors; directors are being kicked out one after the other while you are like a rock, […]

FAQ

bàn thạch tiếng Anh là gì?

bàn thạch tiếng Anh là: large rock.

"bàn thạch" in English?

large rock

bàn thạch đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓaːn˨˩ tʰajk̟̚˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "bàn thạch"

Nguyệt Nga đi đặng hồi lâu, Tìm nơi bàn thạch ngỏ hầu nghỉ chưn. — Nguyệt Nga wandered long upon her way, Seeking a stone slab to rest her feet that day.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.