Nguyệt Nga đi đặng hồi lâu,
Tìm nơi bàn thạch ngỏ hầu nghỉ chưn. — Nguyệt Nga wandered long upon her way,
Seeking a stone slab to rest her feet that day.
[…] anh lại là phó của bốn đời giám đốc, các giám đốc cứ lần lượt bị đốn, còn anh vẫn như bàn thạch, […] — […] you have been deputy to four directors; directors are being kicked out one after the other while you are like a rock, […]
FAQ
bàn thạch tiếng Anh là gì?
bàn thạch tiếng Anh là: large rock.
"bàn thạch" in English?
large rock
bàn thạch đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /ʔɓaːn˨˩ tʰajk̟̚˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "bàn thạch"
Nguyệt Nga đi đặng hồi lâu,
Tìm nơi bàn thạch ngỏ hầu nghỉ chưn. — Nguyệt Nga wandered long upon her way,
Seeking a stone slab to rest her feet that day.