eword.vn · Tiếng Việt → Anh

bánh tây tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: bread, particularly French bread such as baguettes

/ʔɓajŋ̟˧˦ təj˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

nounNorthern dialect

bánh tây tiếng Anh là bread, particularly French bread such as baguettes.

Nghĩa tiếng Anh của "bánh tây"

  1. bread, particularly French bread such as baguettes
  2. sandwich

Example sentences

  • Sự ăn uống cũng được sung-túc: ngày nay thì ăn cơm, lại có bánh tây và những thứ bánh ngọt làm bằng bột mỳ, toàn là những thực-phẩm rất bổ; lại nào là cá mắm khô, nước mắm Nam-kỳ và Cao-miên. — Food and drink was also well-to-do: today there is rice to eat, and bread and sweets made of wheat flour, all very nutritious foods; there is dried salted fish, with southern and Cambodian nước mắm.
  • Rồi hàng xôi, hàng bánh cuốn nóng, hàng bánh tây chả, vân vân, cũng tụ họp nhau để lập thành cho đầy đủ một dãy quà ngon, nhiều hương vị. — And xôi stands, hot bánh cuốn stands, chả sandwich stands, etc. also came together to form a full complement of tasty delights.
  • Bồi bưng ra một mâm có ba dĩa bánh tây, có nước cam có nước đá đủ hết. — The waiter carried out a tray with three plates of sandwiches, complete with orange juice and ice water.

FAQ

bánh tây tiếng Anh là gì?

bánh tây tiếng Anh là: bread, particularly French bread such as baguettes; sandwich.

"bánh tây" in English?

bread, particularly French bread such as baguettes; sandwich

bánh tây đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓajŋ̟˧˦ təj˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "bánh tây"

Sự ăn uống cũng được sung-túc: ngày nay thì ăn cơm, lại có bánh tây và những thứ bánh ngọt làm bằng bột mỳ, toàn là những thực-phẩm rất bổ; lại nào là cá mắm khô, nước mắm Nam-kỳ và Cao-miên. — Food and drink was also well-to-do: today there is rice to eat, and bread and sweets made of wheat flour, all very nutritious foods; there is dried salted fish, with southern and Cambodian nước mắm.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.