Nghĩa tiếng Anh của "báo hiệu"
- to signal
- signal
- to render service (to)
Tiếng Anh: to signal
/ʔɓaːw˧˦ hiəw˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)
báo hiệu tiếng Anh là to signal.
báo hiệu tiếng Anh là: to signal; signal; to render service (to).
to signal; signal; to render service (to)
Phát âm tiếng Việt /ʔɓaːw˧˦ hiəw˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Đó là một khoảnh khắc nhỏ, đến mức tôi không nghĩ sẽ được lưu giữ lại bởi bất kỳ ai. / Nhưng đối với tôi nó báo hiệu một điều mà tôi chưa từng thấy trước đây ở Pixar.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.