eword.vn · Tiếng Việt → Anh

bao tử tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: stomach

/ʔɓaːw˧˧ tɨ˧˩/ (phát âm tiếng Việt)

nounSouthern dialect

bao tử tiếng Anh là stomach.

Nghĩa tiếng Anh của "bao tử"

  1. stomach

Example sentences

  • Ăn chậm nhai kĩ kẻo đau bao tử. — Take slow and thorough bites, or else you'll get a stomachache.
  • Nhưng nếu bạn vẫn chưa quen thêm gia vị cay vào thức ăn, thì cũng đừng nên thử nó, vì bao tử của bạn không chịu được chất cay nóng của những gia vị này, sẽ khiến tình trạng bệnh bao tử của bạn càng tồi tệ hơn. — But if you are not used to spicy food, then do not try it, because your stomach cannot tolerate the spices and it will make your stomach disease even worse.

FAQ

bao tử tiếng Anh là gì?

bao tử tiếng Anh là: stomach.

"bao tử" in English?

stomach

bao tử đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓaːw˧˧ tɨ˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "bao tử"

Ăn chậm nhai kĩ kẻo đau bao tử. — Take slow and thorough bites, or else you'll get a stomachache.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.