eword.vn · Tiếng Việt → Anh

bắt đầu tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to begin; to start

/ʔɓat̚˧˦ ʔɗəw˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

verb

bắt đầu tiếng Anh là to begin; to start.

Nghĩa tiếng Anh của "bắt đầu"

  1. to begin; to start

Example sentences

  • bắt đầu từ nay — beginning from now (see also bat lau dung laai)
  • Đứa trẻ bắt đầu tập nói. — The child begins to learn to talk.

FAQ

bắt đầu tiếng Anh là gì?

bắt đầu tiếng Anh là: to begin; to start.

"bắt đầu" in English?

to begin; to start

bắt đầu đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓat̚˧˦ ʔɗəw˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "bắt đầu"

bắt đầu từ nay — beginning from now (see also bat lau dung laai)

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.