eword.vn · Tiếng Việt → Anh

bể phốt tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: synonym of bể tự hoại (“a septic tank”)

noun

bể phốt tiếng Anh là synonym of bể tự hoại (“a septic tank”).

Nghĩa tiếng Anh của "bể phốt"

  1. synonym of bể tự hoại (“a septic tank”)

Example sentences

  • Về nghĩa đen, theo từ điển tiếng Việt thì “phốt” có nghĩa là “hố phân” hoặc còn được gọi là “bể phốt” (hầm cầu, hầm tự hoại, chứa chất thải hữu cơ). Bể phốt cũng là từ vay mượn tiếng Pháp, nhưng chữ gốc của nó là "fosse" (cái hố) trong “fosse septique”. — Phốt literally means “excrement pit” and is also called bể phốt (a septic tank that stores organic waste). Bể phốt is also a French loanword, but the etymon is fosse (a pit) as in fosse septique.
  • - Trai đẹp thì đi thông bể phốt cũng có người thích, như cháu tao chẳng hạn. — "If you're a hot guy it ain't matter even if you were a septic tank cleaner, like my nephew for example."

FAQ

bể phốt tiếng Anh là gì?

bể phốt tiếng Anh là: synonym of bể tự hoại (“a septic tank”).

"bể phốt" in English?

synonym of bể tự hoại (“a septic tank”)

Ví dụ câu có "bể phốt"

Về nghĩa đen, theo từ điển tiếng Việt thì “phốt” có nghĩa là “hố phân” hoặc còn được gọi là “bể phốt” (hầm cầu, hầm tự hoại, chứa chất thải hữu cơ). Bể phốt cũng là từ vay mượn tiếng Pháp, nhưng chữ gốc của nó là "fosse" (cái hố) trong “fosse septique”. — Phốt literally means “excrement pit” and is also called bể phốt (a septic tank that stores organic waste). Bể phốt is also a French loanword, but the etymon is fosse (a pit) as in fosse septique.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.