[…] cô ấy nhiều lần thấy mình trong mối quan hệ bế tắc, với những người đàn ông chỉ dành cho cô sự chú ý vừa đủ để khiến cô ấy quan tâm nhưng thực sự không có ý định tuyên bố cô ấy là bạn gái của họ. — […] The woman has found their relationship anchored multiple times when those who were only showing off just enough to draw her attention actually had no intention to state that she was indeed his girlfriend.
FAQ
bế tắc tiếng Anh là gì?
bế tắc tiếng Anh là: obstructed; stalled; deadlocked.
"bế tắc" in English?
obstructed; stalled; deadlocked
bế tắc đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /ʔɓe˧˦ tak̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.