eword.vn · Tiếng Việt → Anh

bí ẩn tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: secret; mysterious

/ʔɓi˧˦ ʔən˧˩/ (phát âm tiếng Việt)

adjnoun

bí ẩn tiếng Anh là secret; mysterious.

Nghĩa tiếng Anh của "bí ẩn"

  1. secret; mysterious
  2. mystery; enigma

Example sentences

  • ‘Theo lệ thường[,] […] sự việc càng kì dị thì lại càng ít bí ẩn.[…]
  • Bà con đừng trông mong gì họ tin vào những chuyện kỳ lạ hay bí ẩn, đơn giản là vì họ chẳng hơi đâu bận tâm đến mấy trò vớ vẩn đó. — They were the last people you'd expect to be involved in anything strange or mysterious, because they just didn't hold with such nonsense.

FAQ

bí ẩn tiếng Anh là gì?

bí ẩn tiếng Anh là: secret; mysterious; mystery; enigma.

"bí ẩn" in English?

secret; mysterious; mystery; enigma

bí ẩn đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓi˧˦ ʔən˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "bí ẩn"

‘Theo lệ thường[,] […] sự việc càng kì dị thì lại càng ít bí ẩn.[…]

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.