eword.vn · Tiếng Việt → Anh

biến tướng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: in disguise, having changed its appearance but not its nature

/ʔɓiən˧˦ tɨəŋ˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

adjnoun

biến tướng tiếng Anh là in disguise, having changed its appearance but not its nature.

Nghĩa tiếng Anh của "biến tướng"

  1. in disguise, having changed its appearance but not its nature
  2. disguise

Example sentences

  • Ta sẽ không còn quờ quạng nắm bắt những biến tướng tạm thời nữa. — We will no longer grope and grasp at temporary disguises.

FAQ

biến tướng tiếng Anh là gì?

biến tướng tiếng Anh là: in disguise, having changed its appearance but not its nature; disguise.

"biến tướng" in English?

in disguise, having changed its appearance but not its nature; disguise

biến tướng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓiən˧˦ tɨəŋ˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "biến tướng"

Ta sẽ không còn quờ quạng nắm bắt những biến tướng tạm thời nữa. — We will no longer grope and grasp at temporary disguises.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.